Mode
Quy chuan
Minimize

          Quy chuẩn:

DANH MỤC QCVN  DO BỘ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH 

TT

QCVN đã ban hành

1

QCVN 01-1 : 2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc bảo vệ thực vật phòng trừ sâu và nhện hại cây trồng

2

QCVN 01-2 : 2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế

3

QCVN 01-03:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng

4

QCVN 01-04:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kỹ thuật lấy và bảo quản mẫu thịt tươi tại các cơ sở giết mổ và kinh doanh thịt để kiểm tra vi sinh vật

5

QCVN 01-05:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở đóng gói thịt gia súc, gia cầm tươi sống

6

QCVN 01-06: 2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chế biến cà phê  - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

7

QCVN 01-07 : 2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chế biến chè – Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

8

QCVN 01-08: 2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chế biến điều – Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

9

QCVN 01-09 : 2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chế biến rau quả  - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

10

QCVN 01-10:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi – Hàm lượng khỏng sinh, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà.

11

QCVN 01-11:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi – Hàm lượng kháng sinh, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt.

12

QCVN 01-12:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi – Hàm lượng kháng sinh, hoá dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp.

13

QCVN 01-13:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi – Hàm lượng kháng sinh, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho bê và bò thịt.

14

QCVN 01 – 14: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Điều kiện trại chăn nuôi lợn an toàn sinh học

15

QCVN 01-14:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các loại thuốc trừ bệnh phòng trừ bệnh bạc lá ( Xanthomonas oryzae Swings et al) hại lúa

16

QCVN 01 – 15: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Điều kiện trại chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học

17

QCVN 01-15:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các loại thuốc trừ bọ xít hại lúa

18

QCVN 01-16:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình kiểm dịch côn trùng có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

19

QCVN 01-17:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình điều tra theo dõi sinh vật gây hại trên giống cây có múi nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

20

QCVN 01-18:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định rệp sáp vảy ốc đen ( Diaspidiotus perniceosus ( Comstock)) là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

21

QCVN 01-19:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng

22

QCVN 01-20:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình xây dựng danh mục dịch hại thuộc diện điều chỉnh

23

QCVN 01-21:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra củ, quả xuất nhập khẩu và quá cảnh

24

QCVN 01-22:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra cây xuất nhập khẩu và quá cảnh

25

QCVN 01-23:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra các loại hạt xuất nhập khẩu và quá cảnh

26

QCVN  01-24: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý chất thải trong cơ sở chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật.

27

QCVN 01 – 25: 2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý chất thải trong cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm.

28

QCVN 01 – 26: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cà phê nhân – Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

29

QCVN 01 – 27: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhân hạt điều – Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

30

QCVN 01 – 28: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chè – Quy trình lấy mẫu phân tích chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm

31

QCVN 01 – 29: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ rầy hại lúa

32

QCVN 01 – 30: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ sâu đục thân hại lúa

33

QCVN 01 – 31: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ nhện gié (Steneotarsonemus spinki Smiley) hại lúa

34

QCVN 01 – 32: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình kiểm dịch nấm có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

35

QCVN 01 – 33: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định bệnh cây hương lúa (Balansia orysea-sativa Hashioka) là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

36

QCVN 01 – 34: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định tuyến trùng Ditylenchus dipsaci (Kuhn, 1957) Filipjev, 1936 và Ditylenchus dipsaci  Thorne, 1945 là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

37

QCVN 01 – 35: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định tuyến trùng bào nang Globodera pallida (Stone, 1973) Behrens, 1975 và Globodera rostochiensis (Wollenweber, 1023) Behrens, 1975 là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

38

QCVN 01 – 36: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại là cỏ dại từ nước ngoài vào Việt Nam

39

QCVN 01 – 37: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây thông và cây phi lao

40

QCVN 01 – 38: 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây trồng

41

QCVN 02-01:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến thực phẩm thuỷ sản – Điều kiện chung đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

42

QCVN 02-02:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuỷ sản – Chương trình đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm theo nguyên tắc HACCP

43

QCVN 02-03:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến thuỷ sản ăn liền – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm

44

QCVN 02-04:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất đồ hộp thuỷ sản – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm.

45

QCVN 02-05:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến thuỷ sản khô – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm.

46

QCVN 02-06:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nước mắm – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm.

47

QCVN 02-07:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nhuyễn thể hai mảnh vỏ - Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm

48

QCVN 02-08:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nước đá thuỷ sản – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm.

49

QCVN 02-09:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho lạnh thuỷ sản – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

50

QCVN 02-10:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở thu mua thuỷ sản – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm.

51

QCVN 02-11:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chợ cá – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm.

52

QCVN 02-12:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cảng cá – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

53

QCVN 02-13:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tàu cá – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

54

QCVN 02-14:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất thức ăn công nghiệp nuôi thuỷ sản – Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường.

55

QCVN 02-15:2009/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất giống thuỷ sản – Điều kiện an toàn thực phẩm, an toàn sinh học và môi trường

56

QCVN 04-01:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án thuỷ lợi.

57

QCVN 04-02 : 2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thành phần, nội dung hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình thuỷ lợi.

58

QCVN 01 - 39: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh nước dùng trong chăn nuôi.

59

QCVN 01 - 40: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y cơ sở kinh doanh thuốc thú y.

60

QCVN 01 - 41: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu xử lý vệ sinh đối với việc tiêu huỷ động vật và sản phẩm động vật

61

QCVN 01 - 42: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y.

62

QCVN 01 - 43: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng sữa.

63

QCVN 01 - 44: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng thịt.

64

QCVN 01 - 45: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định vịt giống.

65

QCVN 01 - 46: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định gà giống.

66

QCVN 01-47 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống ngô thụ phấn tự do.

67

QCVN 01-48 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lạc.

68

QCVN 01-49 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống đậu tương.

69

QCVN 01-50 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai 3 dòng.

70

QCVN 01-51 : 2011/TTBNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai 2 dòng.

71

QCVN 01-52 : 2011/TTBNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng củ giống khoai tây.

72

QCVN 01-53 : 2011/TTBNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống ngô lai.

73

QCVN 01-54 : 2011/TTBNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa.

74

QCVN 01-55 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống lúa

75

QCVN 01-56 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống ngô

76

QCVN 01-57 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống lạc

77

QCVN 01-58 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống đậu tương

78

QCVN 01-59 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống khoai tây

79

QCVN 01-60 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống khoai lang

80

QCVN 01-61 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống sắn

81

QCVN 01-62 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống đậu xanh

82

QCVN 01-63 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống cà chua

83

QCVN 01-64 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống ớt

84

QCVN 01-65 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống lúa.

85

QCVN 01-66 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống ngô.

86

QCVN 01-67 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống lạc.

87

QCVN 01-68 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống đậu tương.

88

QCVN 01-69 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống khoai tây.

89

QCVN 01-70 : 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống cà chua.

90

QCVN 01 - 71: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định cừu giống. 

91

QCVN 01 - 72: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định dê giống.

92

QCVN 01 - 73: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định ngan giống.

93

QCVN 01 - 74: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định tằm giống.

94

QCVN 01 - 75: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định thỏ giống.

95

QCVN 01 - 76: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định trâu giống.

96

QCVN 01 - 77: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

97

QCVN 01 - 78: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi - Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức giới hạn tối đa cho phép trong thức ăn chăn nuôi.  

98

QCVN 01 - 79: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm - Quy trình kiểm tra, đánh giá điều kiện vệ sinh thú y.

99

QCVN 01 - 80: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở nuôi trồng thủy sản thương phẩm - Điều kiện vệ sinh thú y.

100

QCVN 01 - 81: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống - Điều kiện vệ sinh thú y.

101

QCVN 01 - 82: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Vệ sinh thú y cơ sở ấp trứng gia cầm.

102

QCVN 01 - 83: 2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bệnh động vật - Yêu cầu chung lấy mẫu bệnh phẩm, bảo quản và vận chuyển.


các bộ khác

1.     Bộ Công Thương: 9                                         6.     Bộ TC: 14

2.     Bộ GTVT: 15                                                       7.     Bộ TN-MT: 41

3.     Bộ KHCN: 7                                                       8.     Bộ TTTT: 62

4.     Bộ LĐ-TB và XH: 3                                            9.     Bộ XD: 8

5.     Bộ NN-PTNT: 102                                             10.  Bộ YT: 36

                                                                                      11.  Bộ CA: 3.

 
Các Văn bản  khác:


Liên kết
Minimize

  


 

   
   
   
   
   


  
Thống Kê
Minimize